Vui lòng điền vào mẫu dưới đây để đặt cuộc hẹn của bạn!
Tham khảo chi phí các dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ, tạo hình, hút mỡ và các dịch vụ khác tại Bệnh viện Thẩm mỹ EMCAS. Mức giá thực tế có thể thay đổi tùy tình trạng, phương pháp thực hiện và chỉ định chuyên môn của bác sĩ - (Áp dụng 01/2023)
Chi phí được niêm yết theo từng dịch vụ hoặc khoảng giá tương ứng.
Chi phí chính xác được xác định sau khi đánh giá tình trạng thực tế.
Một số dịch vụ cần bác sĩ thăm khám trước khi xác định phương án và chi phí.
Chi phí tham khảo các dịch vụ thẩm mỹ và tạo hình vùng ngực.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đặt túi ngực vi nhám | 59.000.000 đồng |
| Đặt túi ngực Motiva | 79.000.000 đồng |
| Cấy mỡ ngực | 23.000.000 đồng |
| Treo tuyến vú sa trễ | 18.000.000 – 24.000.000 đồng |
| Dựng đầu vú | 16.000.000 đồng |
| Thu nhỏ đầu vú | 10.000.000 đồng |
| Thu nhỏ quầng vú | 22.000.000 đồng |
| Cắt da dư | 18.000.000 – 35.000.000 đồng |
| Cắt sửa sẹo ngực | 8.000.000 – 12.000.000 đồng |
| Bơm rửa, chăm sóc vết thương ngực | 7.000.000 – 12.000.000 đồng |
| Xử lý biến chứng ngực | 14.000.000 đồng |
| Cắt tuyến vú phụ | 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo các dịch vụ tạo hình và xử lý vùng bụng.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tái tạo thành bụng toàn phần | 75.000.000 – 145.000.000 đồng |
| Tái tạo thành bụng bán phần | 65.000.000 – 90.000.000 đồng |
| Cắt sửa sẹo bụng | 22.000.000 đồng |
| Bơm rửa, chăm sóc vết thương bụng | 7.000.000 – 18.000.000 đồng |
| Xử lý biến chứng vùng bụng | 7.000.000 – 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo các dịch vụ thẩm mỹ và tạo hình vùng mông.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đặt túi mông | 75.000.000 – 90.000.000 đồng |
| Căng chỉ mông | 45.000.000 đồng / 4 sợi chỉ |
| Cắt da dư | 23.000.000 đồng |
| Chăm sóc, bơm rửa vết thương mông | 7.000.000 – 18.000.000 đồng |
| Xử lý biến chứng túi mông | 7.000.000 – 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo dịch vụ hút mỡ theo từng vùng cơ thể.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Hút mỡ vùng mông, má mông, ngấn mông đùi, đùi, háng | 23.000.000 đồng / vùng |
| Hút mỡ nách, cánh tay | 23.000.000 đồng / vùng |
| Hút mỡ lưng | 23.000.000 đồng / vùng |
| Hút mỡ hông, eo | 23.000.000 đồng / vùng |
| Hút mỡ bụng trên rốn, dưới rốn | 60.000.000 – 104.000.000 đồng |
| Hút mỡ má, nọng cằm | 23.000.000 đồng / vùng |
| Hút tuyến vú phụ | 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo các dịch vụ thẩm mỹ và chỉnh sửa vùng mắt.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tạo mí đôi | 8.000.000 đồng |
| Nhấn mí | 8.000.000 đồng |
| Cắt da, mỡ thừa mí trên | 12.000.000 đồng |
| Cắt da, mỡ thừa mí dưới | 10.000.000 đồng |
| Nâng cung mày | 12.000.000 đồng |
| Căng da mặt qua đường mi dưới | 24.000.000 đồng |
| Mở rộng góc mắt | 12.000.000 đồng |
| Căng chỉ mí mắt | 8.000.000 – 18.000.000 đồng |
| Cấy mỡ hốc mắt | 17.000.000 đồng |
| Chỉnh sửa các biến chứng vùng mắt | 8.000.000 – 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo các dịch vụ nâng mũi và chỉnh sửa vùng mũi.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Phẫu thuật nâng mũi bọc sụn | 25.000.000 đồng |
| Phẫu thuật nâng mũi cấu trúc | 45.000.000 đồng |
| Phẫu thuật nâng mũi tái cấu trúc | 45.000.000 đồng |
| Mài xương, chỉnh mũi gồ hoặc mũi lệch | 9.000.000 – 18.000.000 đồng |
| Chỉnh vách ngăn, cuống mũi | 12.000.000 – 18.000.000 đồng |
| Nâng mũi bằng chỉ | 14.000.000 đồng |
| Cấy mỡ mũi | 17.000.000 đồng |
| Chỉnh sửa các biến chứng vùng mũi | 12.000.000 – 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo các dịch vụ thẩm mỹ và cấy mỡ vùng mặt.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Căng chỉ má | 45.000.000 đồng |
| Cấy mỡ má | 17.000.000 đồng |
| Cấy mỡ trái tai | 17.000.000 đồng |
| Cấy mỡ trán | 17.000.000 đồng |
| Cấy mỡ thái dương | 17.000.000 đồng |
| Cấy mỡ cằm | 17.000.000 đồng |
| Cấy mỡ môi | 17.000.000 đồng |
| Cấy mỡ rãnh mũi má | 17.000.000 đồng |
| Tiêm mỡ toàn mặt độc lập | 52.000.000 đồng |
| Thu gọn môi dày | 8.000.000 – 16.000.000 đồng |
| Thu nhỏ mép môi | 18.000.000 đồng |
| Tạo lúm đồng tiền | 5.000.000 đồng / bên |
| Cấy mỡ bổ sung các lần | 17.000.000 – 52.000.000 đồng |
| Chỉnh sửa các biến chứng vùng mặt, má, môi | 8.000.000 – 18.000.000 đồng |
Chi phí tham khảo các dịch vụ phẫu thuật hàm mặt và nha khoa.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Gọt góc hàm | 70.000.000 đồng |
| Gọt hàm | 65.000.000 đồng |
| Trượt cằm | 45.000.000 đồng |
| Cắt hàm (1 – 2 hàm) | Theo chỉ định của bác sĩ |
| Cấy ghép trụ Implant | 8.000.000 – 12.500.000 đồng / trụ |
| Cấy ghép xương hàm, xương ổ | 3.000.000 đồng / đơn vị |
| Phẫu thuật răng khôn, răng ngầm, lệch, kẹt, dư | 3.000.000 – 12.000.000 đồng |
| Căng chỉ mép miệng | 8.000.000 – 18.000.000 đồng |
| Xử lý vết thương, biến chứng vùng hàm miệng răng | 8.000.000 – 18.000.000 đồng |
Mỗi khách hàng có đặc điểm cơ thể, nhu cầu và phương án thực hiện khác nhau. Bác sĩ cần đánh giá tình trạng cụ thể để tư vấn phương án và chi phí phù hợp.
Đăng ký tư vấnChi phí tham khảo một số dịch vụ thẩm mỹ và điều trị khác tại EMCAS.
| Dịch vụ | Giá tham khảo |
|---|---|
| Lấy silicon má, cằm, ngực, mông, mũi | 28.000.000 – 90.000.000 đồng |
| Lấy filler má, cằm, ngực, mông, mũi | 8.000.000 – 38.000.000 đồng |
| Laser trị nám, trẻ hóa, đốt mụn | 3.000.000 – 30.000.000 đồng |
| Cắt, đốt mụn thịt, mụn ruồi | 100.000 đồng / mụn |
| Action II | 15.000.000 đồng / lần |
| Cấy nội tiết tố | 28.000.000 đồng |
| Thu gọn âm đạo | 22.000.000 đồng |
| Thu gọn môi bé | 10.000.000 đồng |
| Thu gọn môi lớn | 12.000.000 đồng |
| Tiêm căng bóng da | 3.000.000 – 5.000.000 đồng / lần |
| Lăn kim trẻ hóa da, trị sẹo rỗ | 3.000.000 – 12.000.000 đồng / lần |
| Truyền tế bào gốc | Theo chỉ định của bác sĩ |
| Truyền trắng | 8.000.000 – 12.000.000 đồng / lần |
| Cấy mỡ bàn tay | 28.000.000 đồng / lần |
| Tiêm Triamcinolone | Theo chỉ định của bác sĩ |
| Laser xóa xăm | 3.000.000 đồng / lần |
| Cắt sẹo xăm | 8.000.000 – 18.000.000 đồng / vùng |
| Cấy tế bào gốc mỡ điều trị rạn da, nám da | 28.500.000 đồng / lần |
| Tiêm filler | 2.700.000 đồng / cc |
| Tiêm Botox/Dysport | 200.000 đồng / đơn vị |
Lưu ý về bảng giá: Các mức chi phí trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo tình trạng thực tế, phương pháp thực hiện, vật liệu sử dụng và chỉ định chuyên môn. Khách hàng nên thăm khám hoặc liên hệ trực tiếp Bệnh viện Thẩm mỹ EMCAS để được tư vấn chi phí phù hợp với từng trường hợp - PPT
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)